| Thu nhập Công nhân Khai thác và Đào lò cao nhất tháng 11/2018 | |||
| Họ và tên | Số thẻ | Đơn vị | Thu nhập (đ) |
| 1. Phạm Trung Nam | 9890 | PX KT1 | 31 142 923 |
| 2. Bùi Văn Đảm | 7428 | PX KT2 | 28 240 000 |
| 3. Vũ Quang Nguyện | 10268 | PX KT3 | 28 992 923 |
| 4. Lê Văn Mạnh | 10280 | PX KT4 | 25 060 615 |
| 5. Nguyễn Văn Khá | 13392 | PX KT5 | 28 666 154 |
| 6. Trịnh Bá Tiệp | 10295 | PX KT6 | 25 982 000 |
| 7. Niềm Văn Choong | 13045 | PX KT7 | 39 652 846 |
| 8. Đào Văn Mão | 12897 | PX KT8 | 23 165 154 |
| 9. Trần Văn Dương | 10041 | PX KT9 | 22 015 692 |
| 10. Nguyễn Hữu Toản | 7439 | PX KT10 | 25 567 923 |
| 11. Đoàn Văn Tiến | 11418 | PX KT11 | 37 013 692 |
| 12. Nguyễn Văn Nam | 12575 | PX KT12 | 32 580 692 |
| 13. Nguyễn Văn Bằng | 11936 | PX ĐL1 | 34 447 000 |
| 14. Nguyễn Văn Sơn | 8193 | PX ĐL2 | 34 900 615 |
| Thu nhập bình quân CN Khai thác và Đào lò (22 công/tháng) ≈ 20,6 triệu đồng/tháng | |||
| Thu nhập Công nhân Cơ điện lò cao nhất tháng 11/2018 | |||
| Họ và tên | Số thẻ | Đơn vị | Thu nhập (đ) |
| 1. Hoàng Văn Bảy | 10162 | PX KT1 | 26 086 654 |
| 2. Phạm Gia Thích | 12038 | PX KT2 | 23 518 000 |
| 3. Nguyễn Xuân Sơn | 8860 | PX KT3 | 19 893 423 |
| 4. Trịnh Văn Dầu | 8378 | PX KT4 | 20 045 000 |
| 5. Phan Văn Anh | 11052 | PX KT5 | 20 730 423 |
| 6. Phạm Văn Việt | 14121 | PX KT6 | 18 211 654 |
| 7. Lê Văn Tuấn | 13464 | PX KT7 | 28 136 654 |
| 8. Phạm Văn Bản | 10195 | PX KT8 | 16 870 654 |
| 9. Bùi Văn Chiến | 10169 | PX KT9 | 20 382 423 |
| 10. Trần Ngọc Tú | 8662 | PX KT10 | 21 422 423 |
| 11. Trần Văn Long | 11790 | PX KT11 | 25 315 000 |
| 12. Lại Quang Năm | 12789 | PX KT12 | 21 960 308 |
| 13. Đinh Văn Dũng | 14097 | PX ĐL1 | 21 066 654 |
| 14. Hoàng Ánh Dương | 13150 | PX ĐL2 | 28 667 308 |
| Thu nhập bình quân CN Cơ điện lò (22 công/tháng) ≈ 11,2 triệu đồng/tháng | |||
Vũ Hòa
Nguồn tin: Phòng KTTC
Ý kiến bạn đọc